Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "phát huy" (1)

phát huy
Tiếng Anh Động từbring into play
Từ vựng của tôi
Cần phát huy thế mạnh.
We should bring strengths into play.

swap_horiz Từ liên quan "phát huy" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "phát huy" (4)

Cần phát huy thế mạnh.
We should bring strengths into play.
Chúng ta phải phát huy tinh thần tự cường dân tộc.
We must promote the spirit of national self-strengthening.
Các đại sứ phát huy vai trò cầu nối.
Ambassadors promote their role as a bridge.
Phát huy giá trị di sản văn hóa Hồ Chí Minh.
Promote the value of Ho Chi Minh cultural heritage.